Rabbit Trichomonas Antigen Rapid Test Kit
Rabbit Trichomonas Antigen Rapid Test Kit
Rabbit Trichomonas Antigen Rapid Test Kit. Xét nghiệm nhanh thú y chuyên nghiệp cho kháng nguyên mục tiêu trong mẫu thỏ. Phương pháp: Sắc ký miễn dịch vàng keo / lateral-flow immunoassay. Mẫu: Feces / rectal swab. Thời gian đọc: 10 phút (theo IFU). Bảo quản: 2-30°C, khô, tránh ánh sáng, không đông lạnh. Quy cách: 10 Tests/Kit. Chỉ dùng trong thú y. Thông số trên trang này dùng cho giới thiệu danh mục; giao hàng thực tế theo IFU, nhãn, hồ sơ đăng ký và hợp đồng.
Đặc điểm sản phẩm
Thông tin rõ ràng cho trang trại thỏ, phòng khám thú cưng, nhà phân phối và dự án OEM.
Sàng lọc tác nhân đường ruột và tiết niệu ở thỏ
Hỗ trợ mẫu phân/ngoáy trực tràng và nước tiểu/cặn nước tiểu để sàng lọc nhanh kháng nguyên.
Nền tảng lateral flow vàng keo
Không cần thiết bị lớn, đọc kết quả trực quan trong cửa sổ 10 phút.
Trình bày bộ kit đầy đủ
Hộp, túi nhôm, cassette, que lấy mẫu và ống nhỏ giọt được thể hiện cùng nhau để khách hàng hiểu nhanh hình thức giao hàng.
Phù hợp đơn hàng quốc tế
10 Tests/Kit, bảo quản 2-30°C, hỗ trợ tùy chỉnh thương hiệu, ngôn ngữ bao bì, cấu hình kit và tài liệu.
Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Rabbit Trichomonas Antigen Rapid Test Kit |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Rabbit Trichomonas Antigen Rapid Test Kit |
| Chất phân tích mục tiêu | Trichomonas antigen |
| Phương pháp | Sắc ký miễn dịch vàng keo / lateral-flow immunoassay |
| Định dạng | Rapid Test Kit |
| Mẫu | Feces / rectal swab |
| Thời gian đọc | 10 phút (theo IFU) |
| Bảo quản | 2-30°C, khô, tránh ánh sáng, không đông lạnh |
| Hạn dùng | 24 tháng (theo nhãn bao bì) |
| Quy cách | 10 Tests/Kit |
| Mục đích sử dụng | Sàng lọc nhanh IVD thú y chuyên nghiệp cho thỏ |
| Thành phần chính | Cassette xét nghiệm, ống chiết/ống nhỏ giọt, que lấy mẫu dùng một lần và IFU (tùy cấu hình) |
| Ghi chú | Kết quả test nhanh nên được diễn giải cùng triệu chứng lâm sàng, chất lượng mẫu và phương pháp xác nhận phòng xét nghiệm khi cần. |
Quy trình xét nghiệm tiêu chuẩn
Lấy mẫu
Lấy phân tươi/ngoáy trực tràng hoặc nước tiểu/cặn nước tiểu theo loại sản phẩm.
Xử lý mẫu
Trộn kỹ mẫu với dung dịch chiết và tránh hạt lớn vào giếng mẫu.
Nhỏ mẫu
Thêm thể tích mẫu theo IFU vào thiết bị và bắt đầu tính thời gian.
Đọc kết quả
Đọc vạch C/T trong thời gian hợp lệ; không có vạch C là không hợp lệ và không dùng kết quả quá thời gian.